Bản dịch của từ Abandon challenge trong tiếng Việt

Abandon challenge

Noun [U/C] Verb Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandon challenge(Noun)

ˈeɪbændən tʃˈæləndʒ
ˈeɪbəndən ˈtʃæɫɪndʒ
01

Sự thiếu quan tâm hoặc hứng thú

A lack of concern or interest

缺乏关注或兴趣

Ví dụ
02

Một hoạt động hoặc nhiệm vụ được thực hiện với ý định tạo ra kết quả tích cực.

An undertaking or task that is conducted with the intention of creating a positive outcome

旨在实现积极成果的任务或行动

Ví dụ
03

Hành động từ bỏ một thứ gì đó hoặc từ bỏ quyền lợi hoặc quyền sở hữu đối với một thứ gì đó.

The act of leaving something behind or of giving up a claim or right to something

这是有关放弃某事物或放弃对某物的权利或所有权的行为。

Ví dụ

Abandon challenge(Verb)

ˈeɪbændən tʃˈæləndʒ
ˈeɪbəndən ˈtʃæɫɪndʒ
01

Một công việc hoặc nhiệm vụ được thực hiện với mục đích mang lại kết quả tích cực.

To renounce or relinquish a claim or right

放弃索赔或权利

Ví dụ
02

Hành động từ bỏ cái gì đó hoặc từ bỏ yêu cầu hay quyền lợi đối với một thứ gì đó.

To leave someone or something behind

放弃某事或放弃对某物的要求和权益,表现为一种主动的放手或放弃的行为。

Ví dụ
03

Sự thiếu quan tâm hoặc thiếu hứng thú

To give up care support or protection for someone or something

放弃对某人或某事的照料、关怀或保护

Ví dụ

Abandon challenge(Noun Uncountable)

ˈeɪbændən tʃˈæləndʒ
ˈeɪbəndən ˈtʃæɫɪndʒ
01

Thiếu sự quan tâm hoặc hứng thú

A feeling of neglect or being unwanted

缺乏关注或兴趣

Ví dụ
02

Hành động để lại một cái gì đó hoặc từ bỏ một quyền lợi hay quyền sở hữu nào đó.

The state of being abandoned

采取行动意味着留下某种东西,或者放弃某项权利或所有权。

Ví dụ
03

Một công việc hoặc nhiệm vụ được thực hiện với mục đích tạo ra kết quả tích cực.

The act of abandoning something

放弃某事的行为

Ví dụ