Bản dịch của từ Adventure tourism trong tiếng Việt
Adventure tourism
Noun [U/C]

Adventure tourism(Noun)
ˈædvəntʃɐ tˈɔːrɪzəm
ˈædvəntʃɝ ˈtʊrɪzəm
Ví dụ
Ví dụ
03
Du lịch giải trí khám phá hoặc đến những khu vực xa xôi thường đi kèm với các hoạt động như đi bộ đường dài, kayak hoặc leo núi.
Leisure travel involves exploring remote areas, often combining activities such as hiking, kayaking, or mountain climbing.
Du lịch giải trí thường là hành trình khám phá những vùng đất xa xôi, kết hợp các hoạt động như đi bộ đường dài, chèo kayak hoặc leo núi để trải nghiệm cảm giác phiêu lưu và thư giãn.
Ví dụ
