Bản dịch của từ Algebraism trong tiếng Việt

Algebraism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Algebraism(Noun)

ˈælɡɹɨdˌaɪz
ˈælɡɹɨdˌaɪz
01

(1) Hành động hay cách làm liên quan đến đại số, tức là việc thực hiện phép toán hoặc biểu thức đại số. (2) Nghĩa bóng: việc lạm dụng quá mức các ký hiệu hoặc cách trình bày dạng đại số khiến khó hiểu hoặc không phù hợp.

Algebra an algebraic operation or expression In later use frequently figurative excessive or inappropriate use of symbols an instance of this.

代数运算或表达,常用于比喻,指过度使用符号的情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh