Anh - Việt

Bản dịch của từ Algorithmic trong tiếng Việt

algorithmic

Adjective

algorithmic (Adjective)

/ˌælɡɚmˈitɨk/
/ˌælɡɚmˈitɨk/
AI

Nghĩa 01 · (toán học, tin học) Liên quan đến hoặc thuộc về thuật toán; được thiết kế hoặc thực hiện theo quy trình từng bước (thuật toán).

(toán học, tin học) Liên quan đến hoặc thuộc về thuật toán; được thiết kế hoặc thực hiện theo quy trình từng bước (thuật toán).

(mathematics, computing) Of, relating to, or being an algorithm.

Ví dụ
Cách tiếp cận theo thuật toán được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu xã hội.The algorithmic approach to data analysis is widely used in social research.
Cô ấy đã phát triển một mô hình theo thuật toán để dự đoán xu hướng truyền thông xã hội một cách chính xác.She developed an algorithmic model to predict social media trends accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh