Anh - Việt

Bản dịch của từ Allured trong tiếng Việt

allured

VerbAdjective

allured (Verb)

/əlˈʊɹd/
/əlˈʊɹd/
AI

Nghĩa 01 · làm cho ai đó bị thu hút, bị cám dỗ hoặc dụ dỗ; khiến người khác quan tâm và muốn đến gần hoặc làm theo

làm cho ai đó bị thu hút, bị cám dỗ hoặc dụ dỗ; khiến người khác quan tâm và muốn đến gần hoặc làm theo

to attract or entice someone.

Ví dụ
Lễ hội đầy màu sắc đã thu hút nhiều du khách đến thành phố mùa hè trước.The colorful festival allured many tourists to the city last summer.
Quán cà phê mới không thu hút người dân như mong đợi trong tuần khai trương.The new café did not allured locals as expected during opening week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của allured (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

allure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

allured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

allured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

allures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

alluring

allured (Adjective)

/ˈɔ.ljɚd/
/ˈɔ.ljɚd/
AI

Nghĩa 01 · Có sức quyến rũ, hấp dẫn một cách bí ẩn và mạnh mẽ; khiến người khác bị lôi cuốn khó cưỡng.

Có sức quyến rũ, hấp dẫn một cách bí ẩn và mạnh mẽ; khiến người khác bị lôi cuốn khó cưỡng.

having a mysterious and powerful charm or attraction.

Ví dụ
Đám đông bị quyến rũ đã tập trung tại buổi hòa nhạc của Taylor Swift.The allured crowd gathered at the concert for Taylor Swift.
Sự kiện này không thu hút nhiều người năm nay.The event did not allured many people this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh