Anh - Việt

Bản dịch của từ Allures trong tiếng Việt

allures

NounVerb

allures (Noun)

/əlˈuɹz/
/əlˈuɹz/
AI

Nghĩa 01 · Sức hấp dẫn mãnh liệt và bí ẩn khiến người khác bị thu hút hoặc say mê.

Sức hấp dẫn mãnh liệt và bí ẩn khiến người khác bị thu hút hoặc say mê.

The quality of being powerfully and mysteriously attractive or fascinating.

Ví dụ
Sự hấp dẫn của mạng xã hội có thể khiến sinh viên mất tập trung học.The allures of social media can distract students from studying effectively.
Sự hấp dẫn của danh tiếng không thu hút tất cả mọi người trong xã hội.The allures of fame do not appeal to everyone in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của allures (Noun)

SingularPlural

allure

allures

allures (Verb)

/əlˈuɹz/
/əlˈuɹz/
AI

Nghĩa 01 · Kéo/thu hút ai đó bằng sự hấp dẫn hoặc dụ dỗ, khiến họ muốn làm điều gì đó.

Kéo/thu hút ai đó bằng sự hấp dẫn hoặc dụ dỗ, khiến họ muốn làm điều gì đó.

To attract or tempt someone to do something.

Ví dụ
Mạng xã hội thu hút nhiều người trẻ với các lựa chọn giải trí vô tận.Social media allures many young people with its endless entertainment options.
Quảng cáo không thu hút người lớn tuổi một cách hiệu quả hoặc thuyết phục.The advertisement does not allures older adults effectively or convincingly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của allures (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

allure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

allured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

allured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

allures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

alluring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh