Bản dịch của từ Amplify interest in cuisine trong tiếng Việt

Amplify interest in cuisine

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amplify interest in cuisine(Phrase)

ˈæmplɪfˌaɪ ˈɪntərəst ˈɪn kˈuːziːn
ˈæmpɫəˌfaɪ ˈɪntɝəst ˈɪn ˈkwɪzən
01

Nâng cao sự hứng thú hoặc phấn khích về các loại món ăn và cách chế biến khác nhau.

To enhance the appeal or interest in various types of dishes and cooking methods.

提高人们对各种烹饪方式和菜肴的兴趣与热情

Ví dụ
02

Gây hứng khởi hay kích thích sự tò mò của mọi người về việc chuẩn bị món ăn và nghệ thuật ẩm thực

To boost interest or curiosity in food preparation and culinary arts.

为了增强对食材准备和烹饪艺术的兴趣与好奇心。

Ví dụ
03

Nhằm thúc đẩy sự trân trọng hơn hoặc tập trung vào các trải nghiệm ẩm thực và các món ăn đặc trưng

To foster greater appreciation and focus on culinary experiences and specific dishes.

为了让人们更加珍惜和关注他们的饮食体验以及各种美食。

Ví dụ