Anh - Việt

Bản dịch của từ Atom-splitting trong tiếng Việt

atom-splitting

Verb

atom-splitting (Verb)

/ətˈɑmstəlɨŋt/
/ətˈɑmstəlɨŋt/
AI

Nghĩa 01

Phân tách nguyên tử; làm cho một nguyên tử nổ/đập vỡ thành các phần nhỏ hơn (thường để giải phóng năng lượng từ phản ứng hạt nhân).

to split an atom.

Ví dụ
Các nhà khoa học đang nghiên cứu chia nguyên tử để sản xuất năng lượng.Scientists are studying atom-splitting for energy production.
Không khuyến khích thảo luận về việc chia nguyên tử trong các cuộc họp xã hội.It is not recommended to discuss atom-splitting in social gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh