Anh - Việt

Bản dịch của từ Basely trong tiếng Việt

basely

Adverb

basely (Adverb)

/beɪsli/
/beɪsli/
AI

Nghĩa 01

một cách hèn hạ, đê tiện hoặc thiếu chuẩn mực đạo đức (làm điều gì đó trái lương tâm, xấu xa).

in a way that is morally bad.

Ví dụ
Nhiều người thô lỗ khai thác người khác vì lợi ích cá nhân trong xã hội.Many people basely exploit others for personal gain in society.
Anh ấy không hành động thô lỗ trong sự kiện từ thiện tuần trước.He did not act basely during the charity event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh