Bản dịch của từ Be hidden away trong tiếng Việt
Be hidden away
Phrase

Be hidden away(Phrase)
bˈɛ hˈɪdən ˈɔːwˌeɪ
ˈbi ˈhɪdən ˈɑˌweɪ
01
Không để lộ ra công chúng hoặc sự biết đến
To keep it confidential and prevent it from being exposed to the public.
避免被公众知晓
Ví dụ
02
Bị cách ly hoặc tách khỏi sự tiếp cận gần
In a remote or hard-to-reach place.
在一个偏远或难以立即到达的地方。
Ví dụ
