Bản dịch của từ Behaved badly trong tiếng Việt

Behaved badly

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Behaved badly(Phrase)

bɪhˈeɪvd bˈædli
bɪˈheɪvd ˈbædɫi
01

Hành xử không đúng mực hoặc thể hiện mình kém, đặc biệt là trong bối cảnh xã hội.

To misbehave or conduct oneself poorly especially in a social context

Ví dụ
02

Hành động một cách mà người ta cho là sai trái hoặc không phù hợp.

To act in a manner that is considered wrong or inappropriate

Ví dụ
03

Không tuân thủ các chuẩn mực xã hội hoặc mong đợi về hành vi.

To fail to adhere to social norms or expectations regarding behavior

Ví dụ