Bản dịch của từ Beneficial trong tiếng Việt
Beneficial
AdjectiveAdjective

Beneficial (Adjective)
ˌben.ɪˈfɪʃ.əl
ˌben.ɪˈfɪʃ.əl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mang lại lợi ích, có lợi; tốt cho ai hoặc điều gì, đem lại kết quả thuận lợi hoặc có lợi thế.
Resulting in good; favourable or advantageous.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(Trong ngữ cảnh này) "beneficial" mô tả quyền lợi được sử dụng hoặc hưởng lợi từ tài sản, nhưng không phải là quyền sở hữu hợp pháp (ví dụ: quyền sử dụng, hưởng lợi từ thu nhập hay lợi tức của tài sản dù người đó không có tên chủ sở hữu trên giấy tờ).
Relating to rights to the use or benefit of property, other than legal title.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Beneficial (Adjective)
bˌɛnɪfˈɪʃəl
ˌbɛnəˈfɪʃəɫ
01
Đóng góp vào một kết quả tốt hoặc lợi ích.
Contributing to a good outcome or advantage
Ví dụ
Ví dụ
