Anh - Việt
british
AdjectiveNoun
british (Adjective)
/brˈɪtɪʃ/
/ˈbrɪtɪʃ/
AI
Ví dụ
Các đài phát thanh truyền hình Anh cung cấp thông tin đáng tin cậy cho các cuộc tranh luận xã hội.British public broadcasters give reliable information for social debates.
Cuộc khảo sát xã hội không so sánh các gia đình Anh với những nước khác.The social survey did not compare British families with other countries.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
british (Noun)
/brˈɪtɪʃ/
/ˈbrɪtɪʃ/
AI
Ví dụ
Người Anh đã tham gia cuộc họp cộng đồng của Maya ở Luân Đôn năm 2024.The British joined Maya's community meeting in London in 2024.
Người Anh đã không phớt lờ cuộc khảo sát xã hội tại Oxford.The British did not ignore the social survey at Oxford.
Từ tiếng Việt gần nghĩa