Bản dịch của từ Broad studio trong tiếng Việt
Broad studio
Phrase

Broad studio(Phrase)
brˈəʊd stjˈuːdɪˌəʊ
ˈbroʊd ˈstudioʊ
Ví dụ
02
Một không gian làm việc rộng rãi hoặc thoáng đãng được sử dụng cho mục đích nghệ thuật hoặc sáng tạo.
A spacious or expansive working environment used for artistic or creative purposes
Ví dụ
