Bản dịch của từ Broader freedom trong tiếng Việt

Broader freedom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Broader freedom(Noun)

brˈɔːdɐ frˈiːdəm
ˈbroʊdɝ ˈfridəm
01

Một môi trường hoặc điều kiện trong đó cá nhân có nhiều sự lựa chọn và tự do hơn.

An environment or condition in which more choices and liberties are available to individuals

Ví dụ
02

Một khái niệm chỉ trạng thái tự do trong nhiều khả năng, bao gồm quyền lợi và cơ hội.

A concept referring to a state of being free in various capacities encompassing rights and opportunities

Ví dụ
03

Tự do rộng rãi hơn hoặc bao trùm hơn so với một trạng thái hoặc tiêu chuẩn trước đó.

Freedom that is more extensive or inclusive than a previous state or standard

Ví dụ