Bản dịch của từ Burrower trong tiếng Việt

Burrower

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burrower(Noun)

bˈɝoʊɚ
bˈɝoʊɚ
01

Một loài thú nhỏ hoặc côn trùng đào hang, tạo đường hầm dưới đất để sinh sống hoặc làm nơi trú ẩn.

A small mammal or insect that excavates tunnels in the ground.

挖洞的动物

Ví dụ

Burrower(Verb)

ˈbɚ.oʊ.ɚ
ˈbɚ.oʊ.ɚ
01

(động từ) Đào, khoét một lỗ hoặc đường hầm vào hoặc xuyên qua cái gì đó.

To dig a hole or tunnel into or through something.

挖洞或隧道

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh