Anh - Việt

Bản dịch của từ Canadian trong tiếng Việt

canadian

AdjectiveNoun

canadian (Adjective)

/kɐnˈeɪdiən/
/kəˈneɪdiən/
AI

Nghĩa 01 · thuộc về Canada hoặc người Canada.

thuộc về Canada hoặc người Canada.

Connected with Canada or its people

Ví dụ
Sinh viên Canada tham gia hoạt động dọn dẹp cộng đồng của Linh ở Toronto.Canadian students joined Linh's community clean-up in Toronto.
Minh không mời những người hàng xóm Canada đến lễ hội ở Hà Nội.Minh did not invite Canadian neighbors to the Hanoi festival.

canadian (Noun)

/kɐnˈeɪdiən/
/kəˈneɪdiən/
AI

Nghĩa 01 · người đến từ hoặc sinh sống tại Canada.

người đến từ hoặc sinh sống tại Canada.

A person who comes from or lives in Canada

Ví dụ
Maya là người Canada, tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm ở Toronto.Maya is a Canadian who volunteers at Toronto's food bank.
Daniel không phải là người Canada, nhưng anh ủng hộ nơi trú ẩn cho người vô gia cư ở Vancouver.Daniel is not a Canadian, but he supports Vancouver's homeless shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh