ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Carload
Một lô hàng được vận chuyển bằng toa tàu.
A shipment of goods transported by a train car
Sức chứa của một chiếc xe trong bối cảnh vận chuyển hàng hóa.
The amount that a car in the context of shipping or transportation can carry
Số lượng hàng hóa được giao bằng ô tô hoặc phương tiện khác.
The quantity of something delivered in a car or other vehicle