Bản dịch của từ Changed inspection trong tiếng Việt
Changed inspection
Noun [U/C]

Changed inspection(Noun)
tʃˈeɪndʒd ɪnspˈɛkʃən
ˈtʃeɪndʒd ˌɪnˈspɛkʃən
01
Một cuộc kiểm tra chính thức về một vấn đề nào đó, đặc biệt là do cơ quan chính phủ thực hiện.
An official examination of something especially by a government agency
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cuộc khảo sát hoặc điều tra kỹ lưỡng
Ví dụ
