Anh - Việt

Bản dịch của từ Chosen trong tiếng Việt

chosen

AdjectiveVerb

chosen (Adjective)

/tʃˈəʊzən/
/ˈtʃoʊzən/
AI

Nghĩa 01

được lựa chọn từ nhiều người hoặc nhiều thứ có thể có

selected from several possible people or things

Ví dụ
Cô ấy giới thiệu tổ chức từ thiện được chọn sau khi so sánh năm nhóm.She presented the chosen charity after comparing five groups.
Những người tham gia được lựa chọn không đại diện cho mọi nhóm trong khu phố.The chosen participants did not represent every neighborhood group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

chosen (Verb)

/tʃˈəʊzən/
/ˈtʃoʊzən/
AI

Nghĩa 01

dạng quá khứ phân từ của “choose”, dùng để chỉ việc đã chọn một người hoặc một thứ trong nhiều khả năng

the past participle of choose meaning to select someone or something from a number of possibilities

Ví dụ
Năm 2024, Maria được chọn để dẫn dắt cuộc khảo sát mạng xã hội của trường chúng tôi.Maria was chosen to lead our school’s social media survey in 2024.
Những gia đình nghèo nhất không được chọn tham gia dự án nhà ở cộng đồng tại Hà Nội.The poorest families were not chosen for Hanoi’s community housing project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh