Bản dịch của từ Chronic distress trong tiếng Việt

Chronic distress

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chronic distress(Noun)

krˈɒnɪk dˈɪstrəs
ˈkrɑnɪk ˈdɪstrəs
01

Căng thẳng hoặc lo lắng kéo dài thường xuyên ảnh hưởng đến sức khỏe của một người.

Consistent persistent stress or worry affecting someones wellbeing

Ví dụ
02

Tình trạng lo âu hoặc khó chịu kéo dài trong một thời gian dài.

An ongoing state of anxiety or discomfort over an extended period

Ví dụ
03

Một tình trạng kéo dài của sự đau khổ hoặc nỗi đau về cảm xúc

A longlasting condition of emotional suffering or pain

Ví dụ