Bản dịch của từ Co-mother trong tiếng Việt

Co-mother

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Co-mother(Noun)

kˈəʊməðɐ
ˈkoʊˈməðɝ
01

Một người phụ nữ hợp tác với người khác trong việc làm mẹ, thường liên quan đến quan hệ sinh học hoặc những đóng góp chung.

A woman collaborating with others in raising children usually involves a blood relation or shared contribution.

通常涉及血缘关系或共同付出的育儿搭档指的是与另一位合作抚养孩子的女性。

Ví dụ
02

Thuật ngữ chỉ hai người mẹ cùng chăm sóc một đứa trẻ

A term used to describe two mothers raising a child together.

用来形容两位母亲共同抚养一个孩子的关系的术语

Ví dụ
03

Một người phụ nữ đồng hành chăm sóc con cùng với mẹ của đứa trẻ, thường chia sẻ trách nhiệm với nhau.

A woman is a common parent of a child who often shares responsibilities with another mother.

一个作为共同抚养者的女性,通常会与另一位母亲共同分担养育责任。

Ví dụ