Bản dịch của từ Coil weapon trong tiếng Việt
Coil weapon
Noun [U/C]

Coil weapon(Noun)
kˈɔɪl wˈiːpɒn
ˈkɔɪɫ ˈwipən
01
Một loại vũ khí bao gồm một đoạn kim loại hoặc vật liệu khác dài, linh hoạt và thường được cuộn lại, thường được sử dụng trong các tình huống chiến tranh hoặc để ném đạn.
A weapon consisting of a long flexible and usually coiled piece of metal or other material often used in war situations or to throw projectiles
Ví dụ
Ví dụ
