Bản dịch của từ Concrete thinkers trong tiếng Việt

Concrete thinkers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concrete thinkers(Noun)

kənkrˈiːt θˈɪŋkəz
ˈkɑnkrit ˈθɪŋkɝz
01

Những cá nhân ưa thích phương pháp học tập và giải quyết vấn đề thông qua trải nghiệm thực tế.

Individuals who prefer practical handson approaches to learning and problemsolving

Ví dụ
02

Một người có xu hướng suy nghĩ theo cách trực tiếp, rõ ràng hơn là một cách trừu tượng.

A person who tends to think in a literal straightforward manner rather than abstractly

Ví dụ
03

Người dựa vào những sự thật rõ ràng và cụ thể hơn là các khái niệm.

Someone who relies on observable and tangible facts rather than concepts

Ví dụ