Anh - Việt

Bản dịch của từ Confides trong tiếng Việt

confides

Verb

confides (Verb)

/kənfˈaɪdz/
/kənˈfaɪdz/
AI

Nghĩa 01 · tin tưởng một người đủ để chia sẻ những suy nghĩ hoặc khó khăn riêng tư với họ

tin tưởng một người đủ để chia sẻ những suy nghĩ hoặc khó khăn riêng tư với họ

to trust someone enough to share personal thoughts or problems with them

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · thổ lộ hoặc kể cho một người điều riêng tư hay bí mật vì tin tưởng họ

thổ lộ hoặc kể cho một người điều riêng tư hay bí mật vì tin tưởng họ

to tell someone a private or secret matter because you trust them

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh