Bản dịch của từ Congruence validation trong tiếng Việt
Congruence validation
Phrase

Congruence validation(Phrase)
kˈɒŋɡruːəns vˌælɪdˈeɪʃən
ˈkɑŋˈɡruəns ˌvæɫəˈdeɪʃən
01
Quá trình xác nhận rằng hai hoặc nhiều thứ là tương đương, đặc biệt là trong các mối quan hệ logic hoặc toán học.
The process of confirming that two or more things are congruent particularly in logical or mathematical relationships
Ví dụ
Ví dụ
