Bản dịch của từ Consent to service trong tiếng Việt

Consent to service

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consent to service(Phrase)

kˈɒnsənt tˈuː sˈɜːvɪs
ˈkɑnsənt ˈtoʊ ˈsɝvɪs
01

Thỏa thuận nhận các tài liệu pháp lý hoặc giấy triệu tập trong một vụ kiện

The agreement to receive legal documents or summonses in a lawsuit

Ví dụ
02

Được cấp phép cho một tổ chức hoạt động kinh doanh tại một khu vực pháp lý cụ thể

Permission granted to an entity to conduct its business in a specific jurisdiction

Ví dụ
03

Một sự công nhận của một bên về việc họ sẵn sàng nhận thông báo tố tụng như một phần của quy trình pháp lý

An acknowledgment by a party of their willingness to accept service of process as part of legal proceedings

Ví dụ