Bản dịch của từ Consent to service trong tiếng Việt
Consent to service
Phrase

Consent to service(Phrase)
kˈɒnsənt tˈuː sˈɜːvɪs
ˈkɑnsənt ˈtoʊ ˈsɝvɪs
Ví dụ
02
Được cấp phép cho một tổ chức hoạt động kinh doanh tại một khu vực pháp lý cụ thể
Permission granted to an entity to conduct its business in a specific jurisdiction
Ví dụ
03
Một sự công nhận của một bên về việc họ sẵn sàng nhận thông báo tố tụng như một phần của quy trình pháp lý
An acknowledgment by a party of their willingness to accept service of process as part of legal proceedings
Ví dụ
