Bản dịch của từ Constant obligation trong tiếng Việt

Constant obligation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Constant obligation(Noun)

kˈɒnstənt ˌɒblɪɡˈeɪʃən
ˈkɑnstənt ˌɑbɫəˈɡeɪʃən
01

Một tình huống buộc người ta phải hành xử theo một cách nhất định do có một trách nhiệm hoặc cam kết.

A situation where someone must act in a certain way due to a commitment.

有时候,由于承诺的关系,一个人必须按某种特定的方式去行动。

Ví dụ
02

Một nghĩa vụ hay trách nhiệm không thay đổi mà ai đó phải hoàn thành

A requirement or task that must be completed and remains unchanged.

这是一个必须完成的不变的任务或责任。

Ví dụ
03

Tình trạng ràng buộc vào một hướng đi hoặc hành vi nhất định

Being bound to a specific action or behavior

被限制在某个特定行为或行动上的状态

Ví dụ