Bản dịch của từ Conversely trong tiếng Việt

Conversely

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conversely(Adverb)

kənvˈɜːsli
ˈkɑnvɝsɫi
01

Thường được sử dụng để giới thiệu một câu nói trái ngược hoặc mâu thuẫn với một câu nói trước đó.

Used to introduce a statement that contrasts with or contradicts a previous statement

Ví dụ
02

Từ một góc nhìn khác một cách thay thế

From a different point of view alternatively

Ví dụ
03

Theo cách trái ngược, theo hướng ngược lại

In an opposite manner in an inverse way

Ví dụ