Bản dịch của từ Credibilizing trong tiếng Việt

Credibilizing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Credibilizing(Adjective)

kɹˈɛdəbəlˌaɪzɨŋ
kɹˈɛdəbəlˌaɪzɨŋ
01

Làm cho điều gì đó trở nên đáng tin hoặc tăng tính đáng tin cậy; khiến một thông tin, người hoặc nguồn trông có uy tín hơn.

That makes something credible or more credible increasing credibility.

使某事更可信

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh