Bản dịch của từ Culinary secrecy trong tiếng Việt
Culinary secrecy
Phrase

Culinary secrecy(Phrase)
kjˈuːlɪnəri sˈɛkrəsi
ˈkjuɫəˌnɛri ˈsɛkrəsi
01
Một chiến lược mà các đầu bếp hoặc chuyên gia ẩm thực sử dụng để giữ lợi thế cạnh tranh bằng cách không tiết lộ tất cả các khía cạnh trong quá trình chế biến thực phẩm.
A strategy used by chefs or culinary professionals to maintain a competitive edge by not disclosing all aspects of their food preparation
Ví dụ
Ví dụ
