Bản dịch của từ Cultural aesthetics trong tiếng Việt

Cultural aesthetics

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultural aesthetics(Noun)

kˈʌltʃərəl ˈiːsθˈɛtɪks
ˈkəɫtʃɝəɫ ˈisˈθɛtɪks
01

Tập hợp các nguyên tắc và giá trị hướng dẫn việc đánh giá và sáng tạo nghệ thuật trong bối cảnh văn hóa.

The set of principles and values that guide the appreciation and creation of art within a cultural context

这是关于在文化背景下指导艺术评估与创新的原则和价值观的集合。

Ví dụ
02

Một lý thuyết hoặc triết lý liên quan đến bản chất của cái đẹp và thẩm mỹ, gắn liền với văn hóa.

A theory or philosophy concerning the nature of beauty and taste as related to culture

这是与美和审美本质相关的理论或哲学,紧密联系着文化背景。

Ví dụ
03

Những đặc điểm và phẩm chất định hình cho sự biểu đạt nghệ thuật trong một nền văn hóa cụ thể.

The characteristics and qualities that define artistic expression in a specific culture

在特定文化中定义艺术表现的特征与品质

Ví dụ