Bản dịch của từ Cultural aesthetics trong tiếng Việt
Cultural aesthetics
Noun [U/C]

Cultural aesthetics(Noun)
kˈʌltʃərəl ˈiːsθˈɛtɪks
ˈkəɫtʃɝəɫ ˈisˈθɛtɪks
Ví dụ
02
Một lý thuyết hoặc triết lý liên quan đến bản chất của cái đẹp và thẩm mỹ, gắn liền với văn hóa.
A theory or philosophy concerning the nature of beauty and taste as related to culture
这是与美和审美本质相关的理论或哲学,紧密联系着文化背景。
Ví dụ
03
Những đặc điểm và phẩm chất định hình cho sự biểu đạt nghệ thuật trong một nền văn hóa cụ thể.
The characteristics and qualities that define artistic expression in a specific culture
在特定文化中定义艺术表现的特征与品质
Ví dụ
