Bản dịch của từ Culture fiend trong tiếng Việt

Culture fiend

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Culture fiend(Noun)

kˈʌltʃɐ fˈiːnd
ˈkəɫtʃɝ ˈfind
01

Một người rất nhiệt huyết hoặc cuồng nhiệt với văn hóa, đặc biệt là trong bối cảnh nghệ thuật.

A person who is very enthusiastic about or obsessed with culture especially in the context of the arts

Ví dụ
02

Một người có niềm đam mê mạnh mẽ với kiến thức văn hóa và xu hướng.

Someone who has a strong passion for cultural knowledge and trends

Ví dụ
03

Một người chủ động tìm kiếm những trải nghiệm văn hóa hoặc tham gia sâu sắc vào các hoạt động văn hóa.

An individual who actively seeks out cultural experiences or engages deeply with cultural activities

Ví dụ