Bản dịch của từ Culture fiend trong tiếng Việt
Culture fiend
Noun [U/C]

Culture fiend(Noun)
kˈʌltʃɐ fˈiːnd
ˈkəɫtʃɝ ˈfind
01
Một người rất nhiệt huyết hoặc cuồng nhiệt với văn hóa, đặc biệt là trong bối cảnh nghệ thuật.
A person who is very enthusiastic about or obsessed with culture especially in the context of the arts
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người chủ động tìm kiếm những trải nghiệm văn hóa hoặc tham gia sâu sắc vào các hoạt động văn hóa.
An individual who actively seeks out cultural experiences or engages deeply with cultural activities
Ví dụ
