Bản dịch của từ Deepens malice trong tiếng Việt

Deepens malice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deepens malice(Noun)

dˈiːpənz mˈælɪs
ˈdipənz ˈmæɫɪs
01

Một ham muốn gây ra đau đớn hoặc thương tích cho người khác

A desire to cause pain or injury to others

Ví dụ
02

Cảm giác oán ghét hoặc bực bội

A feeling of ill will or resentment

Ví dụ
03

Tính chất của sự gây hại có chủ đích, ác ý

The quality of being intentionally harmful malevolence

Ví dụ