Bản dịch của từ Destructive methodology trong tiếng Việt
Destructive methodology
Noun [U/C]

Destructive methodology(Noun)
dɪstrˈʌktɪv mˌɛθədˈɒlədʒi
dɪˈstrəktɪv ˌmɛθəˈdɑɫədʒi
01
Một phương pháp hoặc quy trình nhằm mục đích gây ra sự tàn phá hoặc thiệt hại.
A method or procedure that is aimed at causing destruction or damage
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách tiếp cận có hệ thống để suy nghĩ về và giải quyết một vấn đề có hại hoặc gây tổn hại.
A systematic way of thinking about and approaching a problem that is harmful or damaging
Ví dụ
