Anh - Việt

Bản dịch của từ Differentially trong tiếng Việt

differentially

Adverb

differentially (Adverb)

/dɪfəɹˈɛnʃlli/
/dɪfəɹˈɛnʃlli/
AI

Nghĩa 01

một cách khiến hoặc biểu hiện sự khác biệt; theo cách làm cho hai hay nhiều thứ trở nên khác nhau hoặc cho thấy sự khác biệt giữa chúng.

in a way that shows or causes a difference.

Ví dụ
Chương trình hỗ trợ khác nhau cho các gia đình thu nhập thấp trong cộng đồng.The program differentially supports low-income families in our community.
Thành phố không giải quyết khác nhau nhu cầu của tất cả cư dân.The city does not differentially address the needs of all residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh