Bản dịch của từ Dimensional difference trong tiếng Việt

Dimensional difference

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dimensional difference(Noun)

daɪmˈɛnʃənəl dˈɪfərəns
dɪˈmɛnʃənəɫ ˈdɪfɝəns
01

Sự khác biệt về kích thước giữa hai hoặc nhiều đối tượng hoặc không gian.

The difference in dimensions between two or more objects or spaces

两个或多个物体或空间的大小差异

Ví dụ
02

Một khái niệm được sử dụng trong hình học và vật lý để mô tả sự biến đổi về kích thước hoặc tỷ lệ.

A concept used in geometry and physics to describe variations in size or scale

这是在几何和物理中用来描述尺寸或比例变化的概念。

Ví dụ
03

Một thước đo mức độ mà các kích thước khác nhau với nhau.

A measure of the extent to which dimensions vary from one another

衡量不同尺寸之间变化程度的指标

Ví dụ