Bản dịch của từ Disruptive inquiries trong tiếng Việt
Disruptive inquiries
Noun [U/C]

Disruptive inquiries(Noun)
dɪsrˈʌptɪv ˈɪnkwɪriz
dɪsˈrəptɪv ˈɪnˌkwaɪriz
01
Một cuộc điều tra hoặc xem xét thách thức các chuẩn mực và tìm hiểu những vấn đề tiềm ẩn.
An inquiry or investigation that challenges the norm and seeks to understand underlying issues
一种质疑常规、旨在探寻根本问题的调查或研究方式
Ví dụ
02
Các cuộc điều tra nhằm đạt được những thay đổi đáng kể trong các điều kiện hiện tại.
Investigations that aim to achieve significant changes in existing conditions
旨在实现现有条件重大变革的调查
Ví dụ
03
Hành động gây ra sự gián đoạn hoặc rối loạn trong một quy trình hoặc hệ thống.
The act of causing disruption or disturbance in a process or system
这指的是在某个流程或系统中引起中断或混乱的行为。
Ví dụ
