Bản dịch của từ Dormant competition trong tiếng Việt
Dormant competition
Noun [U/C]

Dormant competition(Noun)
dˈɔːmənt kˌɒmpɪtˈɪʃən
ˈdɔrmənt ˌkɑmpəˈtɪʃən
01
Một trạng thái nghỉ ngơi hoặc không hoạt động, đặc biệt liên quan đến kinh doanh hoặc cạnh tranh.
A state of rest or inactivity especially in relation to business or competition
Ví dụ
03
Một tình trạng mà sự cạnh tranh tạm thời không hoạt động.
A condition in which competition is temporarily inactive
Ví dụ
