Bản dịch của từ Dratted trong tiếng Việt

Dratted

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dratted(Adjective)

dɹˈætɪd
dɹˈætɪd
01

Diễn tả sự bực bội, tức giận hoặc khó chịu; thường là lời cảm thán mang tính phàn nàn (tương tự “đáng ghét” hay “chết tiệt”).

Used to express anger or irritation.

令人恼火的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dratted(Verb)

dɹˈætɪd
dɹˈætɪd
01

Gây tức giận hoặc làm ai đó rất bực bội, khó chịu.

Infuriate or exasperate someone.

使恼火

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh