Anh - Việt

Bản dịch của từ Dysfunctional family trong tiếng Việt

dysfunctional family

Noun

dysfunctional family (Noun)

/dɨsfˈʌŋkʃənəl fˈæməli/
/dɨsfˈʌŋkʃənəl fˈæməli/
AI

Nghĩa 01

Một đơn vị gia đình thể hiện các kiểu mẫu giao tiếp hoặc mối quan hệ không lành mạnh.

A family unit that exhibits unhealthy communication patterns or relationships.

Ví dụ
Nhiều trẻ em từ gia đình rối loạn gặp khó khăn ở trường và xã hội.Many children from dysfunctional families struggle in school and social settings.
Một gia đình rối loạn không hỗ trợ các thành viên một cách hiệu quả.A dysfunctional family does not support its members effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một gia đình không thể hoạt động hiệu quả như một đơn vị do nhiều vấn đề khác nhau.

A family that is unable to function effectively as a unit due to various issues.

Ví dụ
Nhiều trẻ em từ gia đình không hoạt động gặp khó khăn ở trường.Many children from dysfunctional families struggle in school and social settings.
Một gia đình không hoạt động không hỗ trợ các thành viên về cảm xúc hay thể chất.A dysfunctional family does not support its members emotionally or physically.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một gia đình đặc trưng bởi xung đột, hành vi sai trái và thường là lạm dụng.

A family characterized by conflict, misbehavior, and often abuse.

Ví dụ
Nhiều trẻ em từ gia đình không ổn định gặp khó khăn ở trường.Many children from dysfunctional families struggle in school and social settings.
Một gia đình không ổn định không cung cấp môi trường an toàn cho trẻ.A dysfunctional family does not provide a safe environment for children.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh