Bản dịch của từ Dysfunctional settlement trong tiếng Việt

Dysfunctional settlement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dysfunctional settlement(Noun)

dɪsfˈʌŋkʃənəl sˈɛtəlmənt
dɪsˈfəŋkʃənəɫ ˈsɛtəɫmənt
01

Một nơi mà cư dân gặp phải những vấn đề nghiêm trọng trong cuộc sống hàng ngày.

A place where the residents experience significant problems in daytoday living

一个居民日常生活中遇到重大问题的地方

Ví dụ
02

Một cộng đồng không thể hoạt động hiệu quả do các vấn đề như xung đột hoặc quản lý kém.

A community that cannot function properly due to issues such as conflict or mismanagement

一个社区如果存在冲突或管理不善这些问题,就无法高效运作。

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc địa điểm mà các hệ thống xã hội hoặc kinh tế không hiệu quả.

An area or location where the social or economic systems are ineffective

社会或经济体系失灵的地区或地点

Ví dụ