Bản dịch của từ Enhance fabrication trong tiếng Việt

Enhance fabrication

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Enhance fabrication(Noun)

ɛnhˈɑːns fˌæbrɪkˈeɪʃən
ˈɛnhæns ˈfæbrəˈkeɪʃən
01

Hành động tạo ra hoặc xây dựng một cái gì đó thường từ nguyên liệu thô.

The act of creating or constructing something often from raw materials

Ví dụ
02

Một sản phẩm nhân tạo được tạo ra để giống với một món đồ hoặc sản phẩm cụ thể.

An artificial creation made to resemble a specific item or product

Ví dụ
03

Quá trình sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa, đặc biệt là với số lượng lớn.

The process of manufacturing or producing goods especially in large quantities

Ví dụ

Enhance fabrication(Verb)

ɛnhˈɑːns fˌæbrɪkˈeɪʃən
ˈɛnhæns ˈfæbrəˈkeɪʃən
01

Quá trình sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa, đặc biệt là với số lượng lớn.

To improve the quality value or extent of something

Ví dụ
02

Hành động tạo ra hoặc xây dựng một cái gì đó, thường từ nguyên liệu thô.

To make something better or more effective

Ví dụ
03

Một sản phẩm nhân tạo được tạo ra để giống với một mặt hàng hoặc sản phẩm cụ thể.

To augment or increase in strength size or capability

Ví dụ