Bản dịch của từ Established computing trong tiếng Việt

Established computing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Established computing(Noun)

ɛstˈæblɪʃt kəmpjˈuːtɪŋ
ɪˈstæbɫɪʃt ˈkɑmpjutɪŋ
01

Hành động thiết lập một cái gì đó hoặc được thiết lập

The action of establishing something or being established

这是关于某事的建立或被建立的动作。

Ví dụ
02

Trạng thái đã được thiết lập

The state of being established

状态已设置完毕

Ví dụ
03

Một doanh nghiệp hoặc tổ chức nào đó được thành lập với mục đích cụ thể.

A business or other organization formed for a particular purpose

为了特定目的而成立的企业或其他组织

Ví dụ