Bản dịch của từ Experience difficulties trong tiếng Việt

Experience difficulties

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Experience difficulties(Verb)

ɨkspˈɪɹiəns dˈɪfəkəltiz
ɨkspˈɪɹiəns dˈɪfəkəltiz
01

Gặp phải hoặc trải qua điều gì đó khó khăn hoặc khó chịu.

To encounter or undergo something difficult or unpleasant.

遭遇或经历一些困难或令人不快的事情

Ví dụ

Experience difficulties(Noun)

ɨkspˈɪɹiəns dˈɪfəkəltiz
ɨkspˈɪɹiəns dˈɪfəkəltiz
01

Kiến thức hoặc kỹ năng thu được từ sự tham gia thực tế vào một hoạt động.

The knowledge or skill obtained from practical involvement in an activity.

通过实践参与所获得的知识或技能。

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc sự cố để lại ấn tượng lâu dài cho một ai đó.

An event or occurrence that leaves a lasting impression on someone.

一次事件或意外,为某人留下深刻的印象。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh