Bản dịch của từ Experience difficulties trong tiếng Việt

Experience difficulties

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Experience difficulties (Noun)

ɨkspˈɪɹiəns dˈɪfəkəltiz
ɨkspˈɪɹiəns dˈɪfəkəltiz
01

Một sự kiện hoặc sự cố để lại ấn tượng lâu dài cho một ai đó.

An event or occurrence that leaves a lasting impression on someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Experience difficulties (Verb)

ɨkspˈɪɹiəns dˈɪfəkəltiz
ɨkspˈɪɹiəns dˈɪfəkəltiz
01

Gặp phải hoặc trải qua điều gì đó khó khăn hoặc khó chịu.

To encounter or undergo something difficult or unpleasant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh