Bản dịch của từ Factor in the gain trong tiếng Việt

Factor in the gain

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Factor in the gain(Phrase)

fˈæktɐ ˈɪn tʰˈiː ɡˈeɪn
ˈfæktɝ ˈɪn ˈθi ˈɡeɪn
01

Bao gồm một cái gì đó như một phần trong phép tính hoặc cân nhắc tổng thể

To include something as a part of an overall calculation or consideration

Ví dụ
02

Để xem xét hoặc coi trọng một yếu tố cụ thể

To take into account or give weight to a particular element

Ví dụ
03

Xem xét hoặc đưa cái gì đó vào trong một kế hoạch hoặc quyết định

To consider or incorporate something into a plan or decision

Ví dụ