Bản dịch của từ Factor in the gain trong tiếng Việt
Factor in the gain
Phrase

Factor in the gain(Phrase)
fˈæktɐ ˈɪn tʰˈiː ɡˈeɪn
ˈfæktɝ ˈɪn ˈθi ˈɡeɪn
01
Bao gồm một cái gì đó như một phần trong phép tính hoặc cân nhắc tổng thể
To include something as a part of an overall calculation or consideration
Ví dụ
Ví dụ
03
Xem xét hoặc đưa cái gì đó vào trong một kế hoạch hoặc quyết định
To consider or incorporate something into a plan or decision
Ví dụ
