Anh - Việt
families
Noun Countable
families (Noun Countable)
/fˈæmɪliz/
/ˈfæməɫiz/
AI
Nghĩa 01
Một nhóm các cá nhân có liên quan, thường bao gồm cha mẹ và con cái của họ.
A group of related individuals typically consisting of parents and their children
Ví dụ
Trong bài luận, các gia đình thường dạy trẻ tôn trọng hàng xóm lớn tuổi.In IELTS essays, families often teach children respect for elderly neighbors.
Một số gia đình không thảo luận về sức khỏe tinh thần, làm giảm sự hỗ trợ xã hội.Some families do not discuss mental health, which harms social support.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong một cuộc khảo sát năm 2024, nhiều gia đình sống chung trong một ngôi nhà.In a 2024 survey, many families lived together in one house.
Báo cáo cho biết các gia đình nghèo không phải lúc nào cũng có thể sống cùng nhau.The report says poor families cannot always live together.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ba gia đình tham gia cuộc khảo sát khu phố của Maria về niềm tin xã hội.Three families joined Maria's neighborhood survey on social trust.
Không gia đình nào trong khảo sát năm 2024 của Daniel báo cáo sống chung.No families in Daniel's 2024 survey reported shared housing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa