Bản dịch của từ Financial stress during maternity trong tiếng Việt

Financial stress during maternity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Financial stress during maternity(Phrase)

fɪnˈænʃəl strˈɛs djˈɔːrɪŋ mətˈɜːnɪti
fɪˈnænʃəɫ ˈstrɛs ˈdʊrɪŋ məˈtɝnəti
01

Áp lực và lo lắng liên quan đến việc xử lý các nghĩa vụ tài chính khi mang thai và sinh con

Worry and stress related to managing financial obligations during pregnancy and childbirth.

怀孕和分娩期间与财务责任管理相关的焦虑和压力。

Ví dụ
02

Gánh nặng về cảm xúc do chi phí chăm sóc thai sản gây ra

The emotional burden stemming from the costs associated with maternity care.

情感负担主要来自于与产假照顾相关的各种费用。

Ví dụ
03

Áp lực mà các cặp đôi chuẩn bị đón chào thành viên mới phải gánh chịu do lo lắng về tài chính

The stress that expectant parents are experiencing due to financial worries.

准父母因经济压力而感受到的焦虑与压力

Ví dụ