Bản dịch của từ Fire up trong tiếng Việt

Fire up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fire up (Idiom)

01

Đốt cháy hoặc bắt đầu một đám cháy; gây ra sự cháy.

To ignite or start a fire to cause to burn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để tiếp thêm năng lượng hoặc thúc đẩy ai đó.

To energize or motivate someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để bắt đầu một quá trình hoặc hành động, đặc biệt là với sự nhiệt tình.

To begin a process or action especially with enthusiasm.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh