Anh - Việt

Bản dịch của từ Flatters trong tiếng Việt

flatters

Verb

flatters (Verb)

/flˈætɚz/
/flˈætɚz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho ai đó cảm thấy vui, được ngưỡng mộ hoặc được tán dương; khen ngợi để khiến người đó dễ chịu hoặc tự hào.

Làm cho ai đó cảm thấy vui, được ngưỡng mộ hoặc được tán dương; khen ngợi để khiến người đó dễ chịu hoặc tự hào.

To make someone feel pleased or admired.

Ví dụ
Cô ấy khen ngợi bạn bè về trang phục của họ tại các bữa tiệc.She flatters her friends by complimenting their outfits at parties.
Anh ấy không khen ai cả; anh ấy thích sự trung thực trong các cuộc trò chuyện.He does not flatter anyone; he prefers honesty in conversations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Khen ngợi hoặc tâng bốc quá mức, thường để làm người khác vui lòng hoặc để đạt được lợi ích.

Khen ngợi hoặc tâng bốc quá mức, thường để làm người khác vui lòng hoặc để đạt được lợi ích.

To praise or compliment excessively.

Ví dụ
Cô ấy khen ngợi bạn bè để có được sự tin tưởng và ủng hộ.She flatters her friends to gain their trust and support.
Anh ấy không khen ngợi ai cả; anh ấy coi trọng sự trung thực trên hết.He does not flatter anyone; he values honesty above all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thể hiện sự ngưỡng mộ hoặc tỏ ra quý mến ai đó, thường bằng lời khen hoặc hành động làm người kia thấy mình được đánh giá cao.

Thể hiện sự ngưỡng mộ hoặc tỏ ra quý mến ai đó, thường bằng lời khen hoặc hành động làm người kia thấy mình được đánh giá cao.

To show admiration or regard for someone.

Ví dụ
Cô ấy khen ngợi bạn bè tại các buổi gặp gỡ xã hội.She flatters her friends with compliments at social gatherings.
Anh ấy không khen ngợi ai để có được sự nổi tiếng.He does not flatter anyone to gain popularity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flatters (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flatter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flattered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flattered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flatters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flattering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh